Xã, phường · Sơn La · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Bình Thuận

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20253,69%TB xã trong tỉnh 12,22% · thứ 59/75 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20253,11%TB xã trong tỉnh 9,15% · thứ 61/75 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20253.791 hộTB xã trong tỉnh 4.014,83 hộ · thứ 33/75 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025140 hộTB xã trong tỉnh 376,16 hộ · thứ 60/75 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025118 hộTB xã trong tỉnh 303,85 hộ · thứ 56/75 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.