Xã, phường · Sơn La · Trung du và miền núi phía Bắc

Phường Chiềng An

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20250,52%TB xã trong tỉnh 12,22% · thứ 68/75 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20251,57%TB xã trong tỉnh 9,15% · thứ 67/75 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20254.791 hộTB xã trong tỉnh 4.014,83 hộ · thứ 22/75 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202525 hộTB xã trong tỉnh 376,16 hộ · thứ 68/75 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202575 hộTB xã trong tỉnh 303,85 hộ · thứ 66/75 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.