Xã, phường · Lai Châu · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Bum Tở

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202521,57%TB xã trong tỉnh 21,58% · thứ 19/38 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202510,6%TB xã trong tỉnh 11,46% · thứ 20/38 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20252.990 hộTB xã trong tỉnh 2.857,68 hộ · thứ 11/38 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025645 hộTB xã trong tỉnh 492,61 hộ · thứ 10/38 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025317 hộTB xã trong tỉnh 271,5 hộ · thứ 10/38 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.