Xã, phường · Lai Châu · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Khun Há

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202516,48%TB xã trong tỉnh 21,58% · thứ 23/38 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202517,94%TB xã trong tỉnh 11,46% · thứ 6/38 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20251.784 hộTB xã trong tỉnh 2.857,68 hộ · thứ 29/38 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025294 hộTB xã trong tỉnh 492,61 hộ · thứ 28/38 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025320 hộTB xã trong tỉnh 271,5 hộ · thứ 9/38 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.