Xã, phường · Lào Cai · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Bản Lầu

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20256,6%TB xã trong tỉnh 9,85% · thứ 38/99 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202518,08%TB xã trong tỉnh 8,75% · thứ 16/99 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20254.104 hộTB xã trong tỉnh 4.197,1 hộ · thứ 36/99 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025271 hộTB xã trong tỉnh 231,76 hộ · thứ 29/99 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025742 hộTB xã trong tỉnh 249,34 hộ · thứ 8/99 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.