Xã, phường · Tuyên Quang · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Tân Long

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20256,74%TB xã trong tỉnh 20,4% · thứ 85/124 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20255,98%TB xã trong tỉnh 10,21% · thứ 71/124 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20252.776 hộTB xã trong tỉnh 3.293,96 hộ · thứ 60/124 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025187 hộTB xã trong tỉnh 504,91 hộ · thứ 89/124 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025166 hộTB xã trong tỉnh 249,53 hộ · thứ 72/124 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.