Xã, phường · Tuyên Quang · Trung du và miền núi phía Bắc
Xã Hùng Đức
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20258,54%TB xã trong tỉnh 20,4% · thứ 80/124 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20252,76%TB xã trong tỉnh 10,21% · thứ 94/124 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20252.355 hộTB xã trong tỉnh 3.293,96 hộ · thứ 74/124 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025201 hộTB xã trong tỉnh 504,91 hộ · thứ 85/124 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202565 hộTB xã trong tỉnh 249,53 hộ · thứ 114/124 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 3 saoOCOP-01 · Năm 20261 sản phẩmTB xã trong tỉnh 3,56 sản phẩm · thứ 59/82 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 4 saoOCOP-02 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,16 sản phẩm · thứ 8/79 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 5 saoOCOP-03 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,04 sản phẩm · thứ 3/82 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP còn hạn (tổng)OCOP-04 · Năm 20261 sản phẩmTB xã trong tỉnh 3,8 sản phẩm · thứ 70/94 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP (tổng)OCOP-06 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 2,46 chủ thể · thứ 62/94 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là doanh nghiệpOCOP-07 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,22 chủ thể · thứ 20/94 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là hợp tác xãOCOP-08 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,49 chủ thể · thứ 38/94 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là cơ sở sản xuất, hộ kinh doanhOCOP-09 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,65 chủ thể · thứ 39/94 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là tổ hợp tácOCOP-10 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,1 chủ thể · thứ 9/94 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.