Xã, phường · Tuyên Quang · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Kim Bình

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20258,5%TB xã trong tỉnh 20,4% · thứ 81/124 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20252,66%TB xã trong tỉnh 10,21% · thứ 95/124 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20253.834 hộTB xã trong tỉnh 3.293,96 hộ · thứ 34/124 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025326 hộTB xã trong tỉnh 504,91 hộ · thứ 71/124 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025102 hộTB xã trong tỉnh 249,53 hộ · thứ 94/124 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.