Xã, phường · Tuyên Quang · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Lâm Bình

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202532,63%TB xã trong tỉnh 20,4% · thứ 36/124 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202523,03%TB xã trong tỉnh 10,21% · thứ 9/124 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20252.666 hộTB xã trong tỉnh 3.293,96 hộ · thứ 63/124 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025870 hộTB xã trong tỉnh 504,91 hộ · thứ 22/124 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025614 hộTB xã trong tỉnh 249,53 hộ · thứ 5/124 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.