Xã, phường · Thái Nguyên · Trung du và miền núi phía Bắc

Phường Bắc Kạn

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20251,01%TB xã trong tỉnh 9,26% · thứ 74/92 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20250,87%TB xã trong tỉnh 6,02% · thứ 80/92 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20256.318 hộTB xã trong tỉnh 4.670,89 hộ · thứ 22/92 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202564 hộTB xã trong tỉnh 201,83 hộ · thứ 73/92 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202555 hộTB xã trong tỉnh 156,37 hộ · thứ 81/92 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.