Xã, phường · Cao Bằng · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Tam Kim

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202523,34%TB xã trong tỉnh 21,6% · thứ 25/56 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202538,61%TB xã trong tỉnh 18,81% · thứ 6/56 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20251.277 hộTB xã trong tỉnh 2.327,59 hộ · thứ 48/56 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025298 hộTB xã trong tỉnh 372,41 hộ · thứ 37/56 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025493 hộTB xã trong tỉnh 374,14 hộ · thứ 11/56 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.