Xã, phường · Cao Bằng · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Phan Thanh

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202561,31%TB xã trong tỉnh 21,6% · thứ 1/56 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202524,36%TB xã trong tỉnh 18,81% · thứ 18/56 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20251.318 hộTB xã trong tỉnh 2.327,59 hộ · thứ 46/56 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025808 hộTB xã trong tỉnh 372,41 hộ · thứ 1/56 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025321 hộTB xã trong tỉnh 374,14 hộ · thứ 27/56 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.