Xã, phường · Cao Bằng · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Trùng Khánh

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20258,75%TB xã trong tỉnh 21,6% · thứ 45/56 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20255,64%TB xã trong tỉnh 18,81% · thứ 48/56 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20254.379 hộTB xã trong tỉnh 2.327,59 hộ · thứ 5/56 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025383 hộTB xã trong tỉnh 372,41 hộ · thứ 26/56 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025247 hộTB xã trong tỉnh 374,14 hộ · thứ 34/56 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.