Xã, phường · Cao Bằng · Trung du và miền núi phía Bắc
Xã Trà Lĩnh
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202510,02%TB xã trong tỉnh 21,6% · thứ 44/56 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202514,52%TB xã trong tỉnh 18,81% · thứ 33/56 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20252.575 hộTB xã trong tỉnh 2.327,59 hộ · thứ 15/56 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025258 hộTB xã trong tỉnh 372,41 hộ · thứ 41/56 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025374 hộTB xã trong tỉnh 374,14 hộ · thứ 20/56 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.