Xã, phường · Cao Bằng · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Hưng Đạo

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202530,95%TB xã trong tỉnh 21,6% · thứ 14/56 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202527,83%TB xã trong tỉnh 18,81% · thứ 14/56 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20251.829 hộTB xã trong tỉnh 2.327,59 hộ · thứ 32/56 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025566 hộTB xã trong tỉnh 372,41 hộ · thứ 10/56 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025509 hộTB xã trong tỉnh 374,14 hộ · thứ 10/56 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.