Xã, phường · Tuyên Quang · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Quang Bình

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20255,16%TB xã trong tỉnh 20,4% · thứ 92/124 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20255,5%TB xã trong tỉnh 10,21% · thứ 76/124 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20252.345 hộTB xã trong tỉnh 3.293,96 hộ · thứ 76/124 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025121 hộTB xã trong tỉnh 504,91 hộ · thứ 108/124 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025129 hộTB xã trong tỉnh 249,53 hộ · thứ 85/124 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.