Xã, phường · Tuyên Quang · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Phó Bảng

13 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202525,9%TB xã trong tỉnh 20,4% · thứ 47/124 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20259,19%TB xã trong tỉnh 10,21% · thứ 61/124 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20253.015 hộTB xã trong tỉnh 3.293,96 hộ · thứ 53/124 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025781 hộTB xã trong tỉnh 504,91 hộ · thứ 29/124 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025277 hộTB xã trong tỉnh 249,53 hộ · thứ 48/124 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.