Lĩnh vực · Nông thôn mới

NTM-13 Số xã nhóm 1 theo QĐ 51/2025/QĐ-TTg

Lớp bản đồKỳ năm
Đang xem: Tỉnh Khánh HoàXem cả nước
Tỉnh Khánh Hoà9 xãNăm 2026 · Thứ 21/34 tỉnh có số, từ cao đến thấpChưa có số kỳ trước
Cả nước589 xãNăm 2026 · 34/34 tỉnh có sốChưa có số kỳ trước
Mục tiêu 2030Theo dõixãChấm điểm: Theo dõi
34 tỉnh, thành phố
  • Cao nhất62 xãNinh Bình
  • Trung vị12 xã34 tỉnh có số
  • Thấp nhất0 xãLai Châu

Thông tin chỉ tiêu

Đơn vị, cách tính
xã · Chỉ theo dõi
Cơ quan chủ trì
Bộ NN&MT
Đơn vị xác nhận
Tỉnh; xã (khi cấp xã)
Cấp nhập, kỳ báo cáo
Tỉnh · nam
Bản đồ
T (T: tô màu tỉnh, X: điểm xã)
Chấm điểm
Theo dõi

Số liệu theo tỉnh, thành phố

Số đã công bố, kỳ mới nhất của mỗi tỉnh · vạch đen: cả nước
  1. 1Tỉnh Ninh Bình62 xã
  2. 2Tỉnh Hưng Yên59 xã
  3. 3Tỉnh Tây Ninh46 xã
  4. 4Thành phố Hải Phòng43 xã
  5. 5Tỉnh Thanh Hoá39 xã
  6. 6Thành phố Hà Nội36 xã
  7. 7Thành phố Hồ Chí Minh32 xã
  8. 8Tỉnh Bắc Ninh29 xã
  9. 9Tỉnh Phú Thọ27 xã
  10. 10Tỉnh Cà Mau24 xã
  11. 11Tỉnh Đồng Tháp23 xã
  12. 12Thành phố Đồng Nai18 xã
  13. 13Tỉnh An Giang15 xã
  14. 14Tỉnh Thái Nguyên15 xã
  15. 15Tỉnh Vĩnh Long14 xã
  16. 16Thành phố Đà Nẵng13 xã
  17. 17Tỉnh Gia Lai12 xã
  18. 18Tỉnh Nghệ An12 xã
  19. 19Thành phố Cần Thơ9 xã
  20. 20Tỉnh Lạng Sơn9 xã
  21. 21Tỉnh Khánh Hoà9 xã
  22. 22Thành phố Huế9 xã
  23. 23Tỉnh Hà Tĩnh8 xã
  24. 24Tỉnh Quảng Ngãi8 xã
  25. 25Tỉnh Lâm Đồng4 xã
  26. 26Tỉnh Lào Cai4 xã
  27. 27Tỉnh Quảng Ninh3 xã
  28. 28Tỉnh Tuyên Quang3 xã
  29. 29Tỉnh Quảng Trị3 xã
  30. 30Tỉnh Sơn La1 xã
  31. 31Tỉnh Cao Bằng0 xã
  32. 32Tỉnh Đắk Lắk0 xã
  33. 33Tỉnh Điện Biên0 xã
  34. 34Tỉnh Lai Châu0 xã

Số cả nước: số Bộ, Văn phòng Điều phối Trung ương nhập; nếu chưa có thì tổng hợp từ số các tỉnh đã công bố. Màu chữ số tỉnh: xanh là tốt hơn, đỏ là kém hơn cả nước (chỉ với chỉ tiêu có chiều tăng / giảm). Căn cứ Phụ lục I, Điều 37 Nghị định 387/2026/NĐ-CP.