Lĩnh vực · Giảm nghèo bền vữngGN-0802 Tỷ lệ hộ cận nghèo
Tỷ lệ hộ cận nghèo (%). Cột QĐ 806 Phụ lục I. Chỉ theo dõi.
Lớp bản đồKỳ năm
Tỉnh Gia Lai4,57%Năm 2025 · Thứ 11/33 tỉnh có số, từ cao đến thấpChưa có số kỳ trước
Cả nước1,65%Năm 2026▼ Giảm 0,54 điểm % so với năm 2025
Mục tiêu 2030Theo dõi% hộ cận nghèo / tổng số hộChấm điểm: Neo GN-08 / QĐ 806 / theo dõi
34 tỉnh, thành phố- Cao nhất16,07%Cao Bằng
- Trung vị2,44%33 tỉnh có số
- Thấp nhất0%TP. Hồ Chí Minh
Thông tin chỉ tiêu
- Đơn vị, cách tính
- % hộ cận nghèo / tổng số hộ · Chỉ theo dõi
- Cơ quan chủ trì
- Bộ NN&MT (giảm nghèo)
- Đơn vị xác nhận
- Tỉnh; xã
- Cấp nhập, kỳ báo cáo
- Xa · nam
- Bản đồ
- T, X (T: tô màu tỉnh, X: điểm xã)
- Chấm điểm
- Neo GN-08 / QĐ 806 / theo dõi
- 1Tỉnh Cao Bằng16,07%
- 2Tỉnh Điện Biên13,05%
- 3Tỉnh Lai Châu9,5%
- 4Tỉnh Tuyên Quang7,58%
- 5Tỉnh Sơn La7,57%
- 6Tỉnh Lạng Sơn6,8%
- 7Tỉnh Lào Cai5,94%
- 8Tỉnh Nghệ An5,36%
- 9Tỉnh Đắk Lắk4,81%
- 10Tỉnh Thanh Hoá4,6%
- 11Tỉnh Gia Lai4,57%
- 12Tỉnh Quảng Trị3,68%
- 13Tỉnh Thái Nguyên3,35%
- 14Tỉnh Phú Thọ3,14%
- 15Tỉnh Hà Tĩnh2,9%
- 16Thành phố Cần Thơ2,61%
- 17Tỉnh Khánh Hoà2,44%
- 18Tỉnh An Giang2,18%
- 19Tỉnh Lâm Đồng2,11%
- 20Tỉnh Ninh Bình2,02%
- 21Tỉnh Vĩnh Long1,94%
- 22Tỉnh Quảng Ngãi1,87%
- 23Thành phố Huế1,77%
- 24Tỉnh Bắc Ninh1,58%
- 25Tỉnh Đồng Tháp1,4%
- 26Tỉnh Cà Mau1,37%
- 27Tỉnh Hưng Yên1,16%
- 28Thành phố Đà Nẵng1,08%
- 29Tỉnh Tây Ninh1,05%
- 30Thành phố Hải Phòng0,99%
- 31Thành phố Đồng Nai0,17%
- 32Thành phố Hà Nội0,02%
- 33Thành phố Hồ Chí Minh0%
- –Tỉnh Quảng NinhChưa có số
Không có tỉnh, thành phố phù hợp.
Số cả nước: số Bộ, Văn phòng Điều phối Trung ương nhập; nếu chưa có thì tổng hợp từ số các tỉnh đã công bố. Màu chữ số tỉnh: xanh là tốt hơn, đỏ là kém hơn cả nước (chỉ với chỉ tiêu có chiều tăng / giảm). Căn cứ Phụ lục I, Điều 37 Nghị định 387/2026/NĐ-CP.