Lĩnh vực · Giảm nghèo bền vững

GN-0801 Tỷ lệ hộ nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo (%). Cột QĐ 806 Phụ lục I. Chỉ theo dõi; khác mã chấm điểm GN-08.

Lớp bản đồKỳ năm
Đang xem: Tỉnh Thanh HoáXem cả nước
Tỉnh Thanh Hoá1,21%Năm 2025 · Thứ 17/33 tỉnh có số, từ cao đến thấpChưa có số kỳ trước
Cả nước1,3%Năm 2026▼ Giảm 0,43 điểm % so với năm 2025
Mục tiêu 2030Theo dõi% hộ nghèo / tổng số hộChấm điểm: Neo GN-08 / theo dõi
34 tỉnh, thành phố
  • Cao nhất17,78%Điện Biên
  • Trung vị1,21%33 tỉnh có số
  • Thấp nhất0%Hà Nội

Thông tin chỉ tiêu

Đơn vị, cách tính
% hộ nghèo / tổng số hộ · Chỉ theo dõi
Cơ quan chủ trì
Bộ NN&MT (giảm nghèo)
Đơn vị xác nhận
Tỉnh; xã
Cấp nhập, kỳ báo cáo
Xa · nam
Bản đồ
T, X (T: tô màu tỉnh, X: điểm xã)
Chấm điểm
Neo GN-08 / theo dõi

Số liệu theo tỉnh, thành phố

Số đã công bố, kỳ mới nhất của mỗi tỉnh · vạch đen: cả nước
  1. 1Tỉnh Điện Biên17,78%
  2. 2Tỉnh Lai Châu17,24%
  3. 3Tỉnh Cao Bằng16%
  4. 4Tỉnh Tuyên Quang15,33%
  5. 5Tỉnh Sơn La9,37%
  6. 6Tỉnh Lào Cai5,52%
  7. 7Tỉnh Thái Nguyên4,32%
  8. 8Tỉnh Đắk Lắk4,13%
  9. 9Tỉnh Quảng Trị3,89%
  10. 10Tỉnh Nghệ An3,71%
  11. 11Tỉnh Phú Thọ2,68%
  12. 12Tỉnh Quảng Ngãi2,5%
  13. 13Thành phố Đà Nẵng2,48%
  14. 14Tỉnh Lạng Sơn2,32%
  15. 15Tỉnh Gia Lai2,18%
  16. 16Tỉnh Hà Tĩnh2,11%
  17. 17Tỉnh Thanh Hoá1,21%
  18. 18Tỉnh Ninh Bình1,13%
  19. 19Tỉnh Lâm Đồng1,09%
  20. 20Thành phố Huế1,08%
  21. 21Tỉnh An Giang1,03%
  22. 22Tỉnh Hưng Yên0,99%
  23. 23Tỉnh Khánh Hoà0,92%
  24. 24Tỉnh Bắc Ninh0,91%
  25. 25Tỉnh Vĩnh Long0,88%
  26. 26Tỉnh Đồng Tháp0,7%
  27. 27Tỉnh Cà Mau0,63%
  28. 28Thành phố Cần Thơ0,59%
  29. 29Tỉnh Tây Ninh0,25%
  30. 30Thành phố Đồng Nai0,24%
  31. 31Thành phố Hải Phòng0,13%
  32. 32Thành phố Hồ Chí Minh0,03%
  33. 33Thành phố Hà Nội0%
  34. –Tỉnh Quảng NinhChưa có số

Số cả nước: số Bộ, Văn phòng Điều phối Trung ương nhập; nếu chưa có thì tổng hợp từ số các tỉnh đã công bố. Màu chữ số tỉnh: xanh là tốt hơn, đỏ là kém hơn cả nước (chỉ với chỉ tiêu có chiều tăng / giảm). Căn cứ Phụ lục I, Điều 37 Nghị định 387/2026/NĐ-CP.