Lĩnh vực · Dân tộc và miền núiDT-01 Thu nhập bình quân người dân tộc thiểu số so với cả nước
Thu nhập bình quân người dân tộc thiểu số so với cả nước (lần). Mục tiêu khung bằng khoảng 1/2 mức bình quân chung, chốt cuối giai đoạn. Chấm điểm A3.1. Không có bản đồ tỉnh.
Chấm điểm A3.1 (2 điểm)Kỳ giai đoạnCàng cao càng tốt
Tỉnh Hưng Yên–Chưa có số đã công bố
Cả nước–Chưa có số đã công bố
Mục tiêu 2030Bằng 1/2 bình quân chunglầnChấm điểm: A3.1 (2 điểm)
34 tỉnh, thành phốChưa có tỉnh nào công bố số
Thông tin chỉ tiêu
- Đơn vị, cách tính
- lần · Công thức tăng
- Cơ quan chủ trì
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo
- Đơn vị xác nhận
- Cấp Bộ / cả nước
- Cấp nhập, kỳ báo cáo
- Cả nước · cuối giai đoạn
- Bản đồ
- - (T: tô màu tỉnh, X: điểm xã)
- Chấm điểm
- A3.1 (2 điểm)
Số cả nước: số Bộ, Văn phòng Điều phối Trung ương nhập; nếu chưa có thì tổng hợp từ số các tỉnh đã công bố. Màu chữ số tỉnh: xanh là tốt hơn, đỏ là kém hơn cả nước (chỉ với chỉ tiêu có chiều tăng / giảm). Căn cứ Phụ lục I, Điều 37 Nghị định 387/2026/NĐ-CP.